TRAO ĐỔI NHANH
Đề thi thử ĐH 5

- 0 / 0
Nguồn: thuviensinhhoc.com
Người gửi: Bùi Hữu Bến
Ngày gửi: 13h:36' 30-01-2010
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 138
Người gửi: Bùi Hữu Bến
Ngày gửi: 13h:36' 30-01-2010
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Sự giống nhau nào trong các bằng chứng tiến hoá sau không được quy định bởi sự giống nhau về kiểu gen:
A. Các cơ quan thoái hoá B. Các cơ quan tương đồng
C. Sự giống nhau của các cơ quan tương tự D. Các cơ quan tương đống và cơ quan thoái hoá
Câu 2: Loại đại phân tử có tính đa dạng sinh học cao nhất là
A. ARN B. Gluxit C. ADN D. Protein
Câu 3: Sự hoàn trả Ni tơ hữu cơ thành dạng N2 vào khí quyển chủ yếu được thực hiện bởi:
A. Động vật B. Thực vật C. Vi khuẩn D. Tia lửa điện
Câu 4: Điều nhận định nào sau đây về biến động số lượng cá thể của quần thể là không đúng
A. Biến động số lượng không phải là phản ứng thích nghi của quần thể với môi trường
B. Có một vài yếu tố sinh thái có vai trò quyết định đến sự biến động số lượng.
C. Cạnh tranh cùng loài là nhân tố gây biến động số lượng cá thể quần thể
D. Trong kiểu biến động số lượng theo chu kỳ, sự biến động của quần thể vật ăn thịt chậm pha hơn quần thể con mồi.
Câu 5: Nguồn Plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền có thể được chiết xuất từ tế bào
A. Virut B. Vi khuẩn C. Thực vật bậc cao D. Động vật bậc cao
Câu 6: Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8 và 0, 2; một gen khác nhóm liên kết với nó có 2 len B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3.Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:
A. 87,36% B. 56,25% C. 81,25% D. 75%
Câu 7: Ví dụ về các nòi địa lý khác nhau ở chim sẻ ngô (Parus major) là bằng chứng về
A. Hình thành loài theo con đương địa lý đang xảy ra B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
C. Hình thành loài cùng chỗ D. Hình thành loài theo con đường địa lý đã kết thúc
Câu 8: Ở một quần thể giao phối có kiểu nhiễm sắc thể giới tính: cái XX, đực XY , xét 1 gen có 3 alen nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y và một gen nằm trên NST thường có 4 alen thì số kiểu gen khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể đó là:
A. 12 B. 60 C. 90 D. 16
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hầu hết các loài động vật bậc cao giới tính được quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y
B. Gà mái có kiểu NST giới tính XX
C. Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật
D. Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể
Câu 10: Hiện tượng tác động đa hiệu của gen giải thích cho
A. Sự đa dạng của sinh giới B. Hiện tượng biến dị tương quan
C. Sự tác động của các gen không alen D. Kết quả của đột biến gen
Câu 11: Dấu hiệu cơ bản giúp Men đen khẳng định có hiện tượng di truyền độc lập trong phép lai hai tính là:
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST
B. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen
C. Tỉ lệ phân li kiểu hình chung bằng tích 2 tỉ lệ phân li kiểu hình riêng
D. Tỉ lệ phân li từng tính trạng theo đúng tỉ lệ 3:1
Câu 12: Chu trình sinh địa hoá nào sau đây thuộc nhóm chu trình các chất lắng đọng:
A. Chu trình sinh địa hoá P B. Chu trình sinh địa hoá C C. Chu trình sinh địa hoá D. Chu trình sinh địa hoá N
Câu 13: Loài ưu thế là:
A. Loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.
B. Loài chỉ có mặt ở quần xã đó mà không có ở quần xã khác.
C. Loài ăn thịt có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của loài khác.
D. Loài mà kích thước của từng cá thể đơn lẻ lớn nhất.
Câu 14: Với một gen có 2 alen nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương ứng với Y, số kiểu gen có thể
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Sự giống nhau nào trong các bằng chứng tiến hoá sau không được quy định bởi sự giống nhau về kiểu gen:
A. Các cơ quan thoái hoá B. Các cơ quan tương đồng
C. Sự giống nhau của các cơ quan tương tự D. Các cơ quan tương đống và cơ quan thoái hoá
Câu 2: Loại đại phân tử có tính đa dạng sinh học cao nhất là
A. ARN B. Gluxit C. ADN D. Protein
Câu 3: Sự hoàn trả Ni tơ hữu cơ thành dạng N2 vào khí quyển chủ yếu được thực hiện bởi:
A. Động vật B. Thực vật C. Vi khuẩn D. Tia lửa điện
Câu 4: Điều nhận định nào sau đây về biến động số lượng cá thể của quần thể là không đúng
A. Biến động số lượng không phải là phản ứng thích nghi của quần thể với môi trường
B. Có một vài yếu tố sinh thái có vai trò quyết định đến sự biến động số lượng.
C. Cạnh tranh cùng loài là nhân tố gây biến động số lượng cá thể quần thể
D. Trong kiểu biến động số lượng theo chu kỳ, sự biến động của quần thể vật ăn thịt chậm pha hơn quần thể con mồi.
Câu 5: Nguồn Plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền có thể được chiết xuất từ tế bào
A. Virut B. Vi khuẩn C. Thực vật bậc cao D. Động vật bậc cao
Câu 6: Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8 và 0, 2; một gen khác nhóm liên kết với nó có 2 len B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3.Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:
A. 87,36% B. 56,25% C. 81,25% D. 75%
Câu 7: Ví dụ về các nòi địa lý khác nhau ở chim sẻ ngô (Parus major) là bằng chứng về
A. Hình thành loài theo con đương địa lý đang xảy ra B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
C. Hình thành loài cùng chỗ D. Hình thành loài theo con đường địa lý đã kết thúc
Câu 8: Ở một quần thể giao phối có kiểu nhiễm sắc thể giới tính: cái XX, đực XY , xét 1 gen có 3 alen nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y và một gen nằm trên NST thường có 4 alen thì số kiểu gen khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể đó là:
A. 12 B. 60 C. 90 D. 16
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hầu hết các loài động vật bậc cao giới tính được quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y
B. Gà mái có kiểu NST giới tính XX
C. Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật
D. Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể
Câu 10: Hiện tượng tác động đa hiệu của gen giải thích cho
A. Sự đa dạng của sinh giới B. Hiện tượng biến dị tương quan
C. Sự tác động của các gen không alen D. Kết quả của đột biến gen
Câu 11: Dấu hiệu cơ bản giúp Men đen khẳng định có hiện tượng di truyền độc lập trong phép lai hai tính là:
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST
B. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen
C. Tỉ lệ phân li kiểu hình chung bằng tích 2 tỉ lệ phân li kiểu hình riêng
D. Tỉ lệ phân li từng tính trạng theo đúng tỉ lệ 3:1
Câu 12: Chu trình sinh địa hoá nào sau đây thuộc nhóm chu trình các chất lắng đọng:
A. Chu trình sinh địa hoá P B. Chu trình sinh địa hoá C C. Chu trình sinh địa hoá D. Chu trình sinh địa hoá N
Câu 13: Loài ưu thế là:
A. Loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.
B. Loài chỉ có mặt ở quần xã đó mà không có ở quần xã khác.
C. Loài ăn thịt có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của loài khác.
D. Loài mà kích thước của từng cá thể đơn lẻ lớn nhất.
Câu 14: Với một gen có 2 alen nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương ứng với Y, số kiểu gen có thể
 








Các ý kiến mới nhất