Tài nguyên dạy học

DANH NGÔN NHÀ GIÁO

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    chuot

    Hỗ trợ trực tuyến

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    Ben phai

    TRAO ĐỔI NHANH

    Đề thi thử tốt nghiệp + Đã có Đáp án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: hocmai.vn
    Người gửi: Bùi Hữu Bến
    Ngày gửi: 13h:22' 15-05-2009
    Dung lượng: 117.0 KB
    Số lượt tải: 173
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi thử Đại học – Năm học 2008 -2009
    Nguồn: hocmai.vn
    1. Quần thể giao phối có cấu trúc di truyền là: 0,49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa = 1. Trong quá trình phát sinh giao tử ở quần thể ban đầu đã xảy ra đột biến giao tử mang alen A thành alen a với tần số là 10%. Quần thể không chịu tác động của CLTN. Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ tiếp theo là:
    A. 0,1369 AA + 0,5776 Aa + 0,3969 aa = 1. B. 0,3969 AA + 0,4662 Aa + 0,1369 aa = 1.
    C. 0,5776 AA + 0,3648 Aa + 0,0576 aa = 1. D. 0,0576 AA + 0,3648 Aa + 0,5776 aa = 1.
    2. Khi đề cập đến thuyết tiến hóa tổng hợp nội dung nào sau đây không đúng?
    A. Thuyết tiến hóa tổng hợp ra đời vào thế kỉ XX và dựa trên thành tựu của nhiều bộ môn khoa học.
    B. Thuyết tiến hóa tổng hợp dựa trên thành tựu chủ yếu của di truyền học quần thể và di truyền học phân tử.
    C. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, với thời gian ngắn và có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm.
    D. Phát triển nhanh và chiếm vị trí trung tâm của thuyết tiến hóa hiện đại.
    3. Trong diễn thế nguyên sinh từ môi trường trống trơn rồi đến nhóm sinh vật đầu tiên hình thành trên đó được gọi là
    A. quần xã ổn định. B. quần xã khởi đầu. C. quần xã tiên phong. D. quần xã thực vật.
    4. Đời F1 đồng tính về hình dạng quả, phân tính 3 : 1 về màu sắc hạt, phân tính 1 : 1 về độ lớn của hạt, kiểu gen của P là (trong đó gen A qui định hình dạng quả là trội hoàn toàn, B qui định màu sắc hạt là trội hoàn toàn, gen D qui định độ lớn của hạt là trội hoàn toàn)
    Đáp án đầy đủ là
    A. AABbDd x AABbdd hoặc aaBbDd x aaBbdd
    B. AABbDd x AABbdd hoặc aaBbDd x aaBbdd hoặc AABbDd x aaBbdd hoặc AABbdd x aaBbDd hoặc AABbDd x AaBbdd hoặc AaBbDd x AABbdd
    C. AABbDd x aaBbdd hoặc AABbdd x aaBbDd
    D. AABbDd x aaBbdd
    5. Đột biến do những nguyên nhân nào dưới đây gây ra?
    A. Những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra những biến đổi sinh lí, hoá sinh trong tế bào.
    B. Sai sót ngẫu nhiên trong quá trình nhân đôi của ADN hoặc quá trình phân li của NST
    C. Những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gồm có các tác nhân vật lí hoặc tác nhân hoá học hoặc những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra những biến đổi sinh lí, sinh hoá trong tế bào.
    D. Những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gồm có các tác nhân vật lí hoặc tác nhân hoá học.
    6. Hãy điền từ thích hợp để hoàn thành khái niệm sau:
    ...... là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài là một mắt xích, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.
    A. Lưới thức ăn. B. Sinh vật tiêu thụ. C. Hệ sinh thái. D. Chuỗi thức ăn.
    7. Cặp phép lai nào sau đây được gọi là lai thuận nghịch?
    A. P: Aa x aa và aa x AA B. P: XAXA x XaY và XaXa x XAY
    C. P: XAXA x XaY và XAXa x XAY D. P: AaBb x aabb và Aabb x aaBb
    8. Theo cách lí giải của Đacuyn, sâu bọ trên quần đảo Maderơ, trong điều kiện gió mạnh, thể biến dị nào tỏ ra thích nghi và có ưu thế?
    A. Những cá thể có cánh. B. Những cá thể không cánh.
    C. Những cá thể không cánh, những cá thể có cánh bị tiêu giảm. D. Những cá thể có cánh bị tiêu giảm.
    9. Đột biến gen làm mất đi 1 axít amin thứ tư trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh tương ứng là do đột biến làm
    A. mất 3 cặp nuclêôtit bất kỳ trong gen. B. mất 3 cặp nuclêôtit thứ 10, 11, 12 trong gen.
    C. mất 3 cặp nuclêôtit kế tiếp trong gen. D. mất 3 cặp nuclêôtit thứ 13, 14, 15 trong gen.
    10. Xét 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng. P thuần chủng, F1 đồng tính. Cho F1 lai với nhau, F2 xuất hiện 25% hoa trắng đơn : 50%
     
    Gửi ý kiến