Tài nguyên dạy học

DANH NGÔN NHÀ GIÁO

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    chuot

    Hỗ trợ trực tuyến

    DANH NGÔN NHÀ GIÁO

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    Ben phai

    TRAO ĐỔI NHANH

    NHẬN BIẾT CÁC CHẤT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: NAM ĐÔNG QUAN
    Người gửi: Bùi Ngọc Hoàng
    Ngày gửi: 19h:38' 08-05-2011
    Dung lượng: 100.5 KB
    Số lượt tải: 376
    Số lượt thích: 0 người
    Nhận biết các ion trong dung dịch
    ION
    THUỐC THỬ
    HIỆN TƯỢNG - PTPƯ
    
    Na+
    Ngọn lửa đèn cồn
    Ngọn lửa có màu vàng rất đậm
    
    K+
    
    Ngọn lửa màu tím
    
    Ca2+
    Dùng dd (NH4)2C2O4
    (amoni oxalat)
    Tạo kết tủa trắng:
    Ca2+ + (NH4)2C2O4 → CaC2O4 ↓ + 2NH4+
    
    
    Dùng dd Na2CO3
    Tạo kết tủa trắng:
    Ca2+ + Na2CO3 → CaCO3 + 2Na+
    
    Ba2+
    Dùng dd K2CrO4
    Tạo kết tủa vàng tươi:
    Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓
    
    
    Dùng dd SO42-
    Tạo kết tủa trắng:

    Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
    
    Al3+
    Dùng dd KOH, NaOH
    Tạo kết tủa trắng keo rồi tan:
    Al3+ + 3OH− → Al(OH)3↓
    Al(OH)3 + OH− → AlO2− + 2H2O
    
    
    Dùng dd NH3 đến dư
    Tạo kết tủa trắng keo không tan:
    Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4+
    
    Cr3+
    Dùng dd KOH, NaOH
    Kết tủa rồi tan:
    Cr3+ + 3OH− → Cr(OH)3↓
    Cr(OH)3 + OH− → CrO2− + 2H2O
    
    Fe2+
    Dùng dd KMnO4 trong mt axit
    Fe2+ làm mm tím của dd KMnO4:
    5Fe2+ + MnO4- + 8H+ → 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
    
    
    Dùng dd KOH, NaOH lấy dư hoặc dd NH3 dư
    Tạo ↓ trắng xanh, hoá đỏ nâu ngoài kk:
    Fe2+ + 2OH− → Fe(OH)2↓(trắng xanh)
    Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2↓ + 2NH4+
    2Fe(OH)2 + H2O + 1/2O2 → 2Fe(OH)3↓(đỏ nâu)
    
    Fe3+
    Dùng dd KOH, NaOH lấy dư hoặc dd NH3 dư
    Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3↓(đỏ nâu)
    Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3NH4+
    
    
    Dùng dd thioxianat(SCN−)
    Tạo phức chất màu đỏ của máu:
    Fe3+ + nSCN− → Fe(SCN)n3-n
    
    Cu2+
    Dùng dd KOH, NaOH lấy dư
    Tạo kết tủa xanh lục:
    Cu2+ + 2OH− → Cu(OH)2↓
    
    
    Dùng dd NH3 dư
    Tạo kết tủa màu xanh lục tan trong dd NH3 tạo phức màu xanh lam đậm:
    Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + 2NH4+
    Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2(màu xanh lam đậm)
    
    Mg2+
    Dùng dd KOH, NaOH
    Tạo kết tủa trắng:
    Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2↓
    
    
    Dùng dd Na2HPO4 có mặt NH3
    Tạo kết tủa tinh thể màu trắng:
    Mg2+ + HPO42- + NH3 → MgNH4PO4↓
    
    Zn2+
    Dùng dd NaOH dư hoặc dd NH3 dư
    Tạo kết tủa trắng rồi tan:
    Zn2+ + 2OH− → Zn(OH)2↓
    Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO22- + 2H2O
    Zn2+ + 2NH3 + 2H2O → Zn(OH)2↓ + 2NH4+
    Zn(OH)2 + 4NH3 → Zn(NH3)4(OH)2
    
    Pb2+
    Dùng dd Na2S
    Tạo kết tủa đen:
    Pb2+ + S2- → PbS↓ (đen)
    
    Ag+
    Dùng dd NaCl
    Tạo ↓ trắng AgCl (↓AgCl này có thể tan trong dd NH3):
    Ag+ + Cl− → AgCl↓
    AgCl + 2NH3 → Ag(NH3)2Cl
    
    
    Dùng H2O có H2S
    Tạo ↓ đen:
    2Ag+ + S2- → Ag2S↓
    
    NH4+
    Dùng dd KOH, NaOH
    Có khí mùi khai bay ra:
    NH4+ + OH− → NH3↑ + H2O
    
    NO3−
    Dùng bột Cu và dd H2SO4
    Bột Cu tan tạo dd xanh lam, có khí không màu NO hoá nâu ngoài kk:
    3Cu + 2NO3− + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O
    2NO + O2 → 2NO2 (khí màu nâu)
    
    SO42−
    Dùng dd BaCl2
    Tạo kết tủa trắng (BaSO4) ko tan trong axit:
    Ba2+ + SO42− → BaSO4
    
    SO32−
    Dd nước I2 (màu nâu đỏ)
    Muối SO32− làm mm nước I2:
    SO32− + I2 + H2O → SO42− + 2H+ + 2I−
    
    
    Dùng dd HCl
    Có khí SO2 mùi hắc bay ra:
    SO32− + 2H+ → SO2 ↑+ H2O
    
    Cl−
    Dùng dd AgNO3/NH3
    Tạo kết tủa trắng AgCl (có thể tan trong dd
     
    Gửi ý kiến