TRAO ĐỔI NHANH
NHẬN BIẾT CÁC CHẤT

- 0 / 0
Nguồn: NAM ĐÔNG QUAN
Người gửi: Bùi Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 19h:38' 08-05-2011
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 376
Người gửi: Bùi Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 19h:38' 08-05-2011
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích:
0 người
Nhận biết các ion trong dung dịch
ION
THUỐC THỬ
HIỆN TƯỢNG - PTPƯ
Na+
Ngọn lửa đèn cồn
Ngọn lửa có màu vàng rất đậm
K+
Ngọn lửa màu tím
Ca2+
Dùng dd (NH4)2C2O4
(amoni oxalat)
Tạo kết tủa trắng:
Ca2+ + (NH4)2C2O4 → CaC2O4 ↓ + 2NH4+
Dùng dd Na2CO3
Tạo kết tủa trắng:
Ca2+ + Na2CO3 → CaCO3 + 2Na+
Ba2+
Dùng dd K2CrO4
Tạo kết tủa vàng tươi:
Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓
Dùng dd SO42-
Tạo kết tủa trắng:
Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
Al3+
Dùng dd KOH, NaOH
Tạo kết tủa trắng keo rồi tan:
Al3+ + 3OH− → Al(OH)3↓
Al(OH)3 + OH− → AlO2− + 2H2O
Dùng dd NH3 đến dư
Tạo kết tủa trắng keo không tan:
Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4+
Cr3+
Dùng dd KOH, NaOH
Kết tủa rồi tan:
Cr3+ + 3OH− → Cr(OH)3↓
Cr(OH)3 + OH− → CrO2− + 2H2O
Fe2+
Dùng dd KMnO4 trong mt axit
Fe2+ làm mm tím của dd KMnO4:
5Fe2+ + MnO4- + 8H+ → 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
Dùng dd KOH, NaOH lấy dư hoặc dd NH3 dư
Tạo ↓ trắng xanh, hoá đỏ nâu ngoài kk:
Fe2+ + 2OH− → Fe(OH)2↓(trắng xanh)
Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2↓ + 2NH4+
2Fe(OH)2 + H2O + 1/2O2 → 2Fe(OH)3↓(đỏ nâu)
Fe3+
Dùng dd KOH, NaOH lấy dư hoặc dd NH3 dư
Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3↓(đỏ nâu)
Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3NH4+
Dùng dd thioxianat(SCN−)
Tạo phức chất màu đỏ của máu:
Fe3+ + nSCN− → Fe(SCN)n3-n
Cu2+
Dùng dd KOH, NaOH lấy dư
Tạo kết tủa xanh lục:
Cu2+ + 2OH− → Cu(OH)2↓
Dùng dd NH3 dư
Tạo kết tủa màu xanh lục tan trong dd NH3 tạo phức màu xanh lam đậm:
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + 2NH4+
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2(màu xanh lam đậm)
Mg2+
Dùng dd KOH, NaOH
Tạo kết tủa trắng:
Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2↓
Dùng dd Na2HPO4 có mặt NH3
Tạo kết tủa tinh thể màu trắng:
Mg2+ + HPO42- + NH3 → MgNH4PO4↓
Zn2+
Dùng dd NaOH dư hoặc dd NH3 dư
Tạo kết tủa trắng rồi tan:
Zn2+ + 2OH− → Zn(OH)2↓
Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO22- + 2H2O
Zn2+ + 2NH3 + 2H2O → Zn(OH)2↓ + 2NH4+
Zn(OH)2 + 4NH3 → Zn(NH3)4(OH)2
Pb2+
Dùng dd Na2S
Tạo kết tủa đen:
Pb2+ + S2- → PbS↓ (đen)
Ag+
Dùng dd NaCl
Tạo ↓ trắng AgCl (↓AgCl này có thể tan trong dd NH3):
Ag+ + Cl− → AgCl↓
AgCl + 2NH3 → Ag(NH3)2Cl
Dùng H2O có H2S
Tạo ↓ đen:
2Ag+ + S2- → Ag2S↓
NH4+
Dùng dd KOH, NaOH
Có khí mùi khai bay ra:
NH4+ + OH− → NH3↑ + H2O
NO3−
Dùng bột Cu và dd H2SO4
Bột Cu tan tạo dd xanh lam, có khí không màu NO hoá nâu ngoài kk:
3Cu + 2NO3− + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O
2NO + O2 → 2NO2 (khí màu nâu)
SO42−
Dùng dd BaCl2
Tạo kết tủa trắng (BaSO4) ko tan trong axit:
Ba2+ + SO42− → BaSO4
SO32−
Dd nước I2 (màu nâu đỏ)
Muối SO32− làm mm nước I2:
SO32− + I2 + H2O → SO42− + 2H+ + 2I−
Dùng dd HCl
Có khí SO2 mùi hắc bay ra:
SO32− + 2H+ → SO2 ↑+ H2O
Cl−
Dùng dd AgNO3/NH3
Tạo kết tủa trắng AgCl (có thể tan trong dd
ION
THUỐC THỬ
HIỆN TƯỢNG - PTPƯ
Na+
Ngọn lửa đèn cồn
Ngọn lửa có màu vàng rất đậm
K+
Ngọn lửa màu tím
Ca2+
Dùng dd (NH4)2C2O4
(amoni oxalat)
Tạo kết tủa trắng:
Ca2+ + (NH4)2C2O4 → CaC2O4 ↓ + 2NH4+
Dùng dd Na2CO3
Tạo kết tủa trắng:
Ca2+ + Na2CO3 → CaCO3 + 2Na+
Ba2+
Dùng dd K2CrO4
Tạo kết tủa vàng tươi:
Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓
Dùng dd SO42-
Tạo kết tủa trắng:
Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
Al3+
Dùng dd KOH, NaOH
Tạo kết tủa trắng keo rồi tan:
Al3+ + 3OH− → Al(OH)3↓
Al(OH)3 + OH− → AlO2− + 2H2O
Dùng dd NH3 đến dư
Tạo kết tủa trắng keo không tan:
Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4+
Cr3+
Dùng dd KOH, NaOH
Kết tủa rồi tan:
Cr3+ + 3OH− → Cr(OH)3↓
Cr(OH)3 + OH− → CrO2− + 2H2O
Fe2+
Dùng dd KMnO4 trong mt axit
Fe2+ làm mm tím của dd KMnO4:
5Fe2+ + MnO4- + 8H+ → 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
Dùng dd KOH, NaOH lấy dư hoặc dd NH3 dư
Tạo ↓ trắng xanh, hoá đỏ nâu ngoài kk:
Fe2+ + 2OH− → Fe(OH)2↓(trắng xanh)
Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2↓ + 2NH4+
2Fe(OH)2 + H2O + 1/2O2 → 2Fe(OH)3↓(đỏ nâu)
Fe3+
Dùng dd KOH, NaOH lấy dư hoặc dd NH3 dư
Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3↓(đỏ nâu)
Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3NH4+
Dùng dd thioxianat(SCN−)
Tạo phức chất màu đỏ của máu:
Fe3+ + nSCN− → Fe(SCN)n3-n
Cu2+
Dùng dd KOH, NaOH lấy dư
Tạo kết tủa xanh lục:
Cu2+ + 2OH− → Cu(OH)2↓
Dùng dd NH3 dư
Tạo kết tủa màu xanh lục tan trong dd NH3 tạo phức màu xanh lam đậm:
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + 2NH4+
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2(màu xanh lam đậm)
Mg2+
Dùng dd KOH, NaOH
Tạo kết tủa trắng:
Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2↓
Dùng dd Na2HPO4 có mặt NH3
Tạo kết tủa tinh thể màu trắng:
Mg2+ + HPO42- + NH3 → MgNH4PO4↓
Zn2+
Dùng dd NaOH dư hoặc dd NH3 dư
Tạo kết tủa trắng rồi tan:
Zn2+ + 2OH− → Zn(OH)2↓
Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO22- + 2H2O
Zn2+ + 2NH3 + 2H2O → Zn(OH)2↓ + 2NH4+
Zn(OH)2 + 4NH3 → Zn(NH3)4(OH)2
Pb2+
Dùng dd Na2S
Tạo kết tủa đen:
Pb2+ + S2- → PbS↓ (đen)
Ag+
Dùng dd NaCl
Tạo ↓ trắng AgCl (↓AgCl này có thể tan trong dd NH3):
Ag+ + Cl− → AgCl↓
AgCl + 2NH3 → Ag(NH3)2Cl
Dùng H2O có H2S
Tạo ↓ đen:
2Ag+ + S2- → Ag2S↓
NH4+
Dùng dd KOH, NaOH
Có khí mùi khai bay ra:
NH4+ + OH− → NH3↑ + H2O
NO3−
Dùng bột Cu và dd H2SO4
Bột Cu tan tạo dd xanh lam, có khí không màu NO hoá nâu ngoài kk:
3Cu + 2NO3− + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O
2NO + O2 → 2NO2 (khí màu nâu)
SO42−
Dùng dd BaCl2
Tạo kết tủa trắng (BaSO4) ko tan trong axit:
Ba2+ + SO42− → BaSO4
SO32−
Dd nước I2 (màu nâu đỏ)
Muối SO32− làm mm nước I2:
SO32− + I2 + H2O → SO42− + 2H+ + 2I−
Dùng dd HCl
Có khí SO2 mùi hắc bay ra:
SO32− + 2H+ → SO2 ↑+ H2O
Cl−
Dùng dd AgNO3/NH3
Tạo kết tủa trắng AgCl (có thể tan trong dd
 








Các ý kiến mới nhất